1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang KZT theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = ₸5.36995 KZT
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 5.36995 KZT |
5 RSD | 26.84975 KZT |
10 RSD | 53.69950 KZT |
20 RSD | 107.39900 KZT |
50 RSD | 268.49750 KZT |
100 RSD | 536.99500 KZT |
250 RSD | 1,342.48750 KZT |
500 RSD | 2,684.97500 KZT |
1000 RSD | 5,369.95000 KZT |
2000 RSD | 10,739.90000 KZT |
5000 RSD | 26,849.75000 KZT |
10000 RSD | 53,699.50000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.18622 KZT |
5 RSD | 0.93111 KZT |
10 RSD | 1.86221 KZT |
20 RSD | 3.72443 KZT |
50 RSD | 9.31107 KZT |
100 RSD | 18.62215 KZT |
250 RSD | 46.55537 KZT |
500 RSD | 93.11074 KZT |
1000 RSD | 186.22147 KZT |
2000 RSD | 372.44295 KZT |
5000 RSD | 931.10737 KZT |
10000 RSD | 1,862.21473 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Đồng franc Djibouti
Shilling Kenya chuộc lại Rupee Seychellois
Manat Turkmenistan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Birr Ethiopia chuộc lại Forint Hungary
Dinar Kuwait chuộc lại đô la New Zealand
Rupee Sri Lanka chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Balboa Panama
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Brunei
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.