1000 Birr Ethiopia chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang HUF theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = Ft2.39771 HUF
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 2.39771 HUF |
5 ETB | 11.98855 HUF |
10 ETB | 23.97710 HUF |
20 ETB | 47.95420 HUF |
50 ETB | 119.88550 HUF |
100 ETB | 239.77100 HUF |
250 ETB | 599.42750 HUF |
500 ETB | 1,198.85500 HUF |
1000 ETB | 2,397.71000 HUF |
2000 ETB | 4,795.42000 HUF |
5000 ETB | 11,988.55000 HUF |
10000 ETB | 23,977.10000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.41706 HUF |
5 ETB | 2.08532 HUF |
10 ETB | 4.17065 HUF |
20 ETB | 8.34129 HUF |
50 ETB | 20.85323 HUF |
100 ETB | 41.70646 HUF |
250 ETB | 104.26615 HUF |
500 ETB | 208.53231 HUF |
1000 ETB | 417.06462 HUF |
2000 ETB | 834.12923 HUF |
5000 ETB | 2,085.32308 HUF |
10000 ETB | 4,170.64616 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Guyana
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Rial Oman chuộc lại Somoni, Tajikistan
GBP chuộc lại bảng lebanon
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Bahamas
Somoni, Tajikistan chuộc lại đô la New Zealand
bảng Guernsey chuộc lại Franc Comorian
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đại tá Costa Rica chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la New Zealand chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.