1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang MNT theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = ₮11.89538 MNT
11:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 11.89538 MNT |
5 LKR | 59.47690 MNT |
10 LKR | 118.95380 MNT |
20 LKR | 237.90760 MNT |
50 LKR | 594.76900 MNT |
100 LKR | 1,189.53800 MNT |
250 LKR | 2,973.84500 MNT |
500 LKR | 5,947.69000 MNT |
1000 LKR | 11,895.38000 MNT |
2000 LKR | 23,790.76000 MNT |
5000 LKR | 59,476.90000 MNT |
10000 LKR | 118,953.80000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.08407 MNT |
5 LKR | 0.42033 MNT |
10 LKR | 0.84066 MNT |
20 LKR | 1.68133 MNT |
50 LKR | 4.20331 MNT |
100 LKR | 8.40663 MNT |
250 LKR | 21.01656 MNT |
500 LKR | 42.03313 MNT |
1000 LKR | 84.06625 MNT |
2000 LKR | 168.13250 MNT |
5000 LKR | 420.33125 MNT |
10000 LKR | 840.66251 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại Rupee Nepal
Dinar Algeria chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Kyat Myanma chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại bảng thánh helena
Lek Albania chuộc lại Ringgit Malaysia
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso Dominica chuộc lại Ariary Madagascar
lesotho chuộc lại dirham Ma-rốc
Riel Campuchia chuộc lại đô la
Som Uzbekistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.