1000 Peso Dominica chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang MGA theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = Ar69.70907 MGA
14:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 69.70907 MGA |
5 DOP | 348.54535 MGA |
10 DOP | 697.09070 MGA |
20 DOP | 1,394.18140 MGA |
50 DOP | 3,485.45350 MGA |
100 DOP | 6,970.90700 MGA |
250 DOP | 17,427.26750 MGA |
500 DOP | 34,854.53500 MGA |
1000 DOP | 69,709.07000 MGA |
2000 DOP | 139,418.14000 MGA |
5000 DOP | 348,545.35000 MGA |
10000 DOP | 697,090.70000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.01435 MGA |
5 DOP | 0.07173 MGA |
10 DOP | 0.14345 MGA |
20 DOP | 0.28691 MGA |
50 DOP | 0.71727 MGA |
100 DOP | 1.43453 MGA |
250 DOP | 3.58633 MGA |
500 DOP | 7.17267 MGA |
1000 DOP | 14.34534 MGA |
2000 DOP | 28.69067 MGA |
5000 DOP | 71.72668 MGA |
10000 DOP | 143.45336 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rupee Seychellois chuộc lại Krona Thụy Điển
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Peso của Uruguay
dirham Ma-rốc chuộc lại Rafia Maldives
đô la jamaica chuộc lại đô la đông caribe
Som Uzbekistan chuộc lại Koruna Séc
Rial Qatar chuộc lại Rupiah Indonesia
Leu Moldova chuộc lại Rupee Pakistan
Đồng franc Djibouti chuộc lại Rial Oman
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.