1000 Ariary Madagascar chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang DOP theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = $0.01435 DOP
10:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.01435 DOP |
5 MGA | 0.07175 DOP |
10 MGA | 0.14350 DOP |
20 MGA | 0.28700 DOP |
50 MGA | 0.71750 DOP |
100 MGA | 1.43500 DOP |
250 MGA | 3.58750 DOP |
500 MGA | 7.17500 DOP |
1000 MGA | 14.35000 DOP |
2000 MGA | 28.70000 DOP |
5000 MGA | 71.75000 DOP |
10000 MGA | 143.50000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 69.68641 DOP |
5 MGA | 348.43206 DOP |
10 MGA | 696.86411 DOP |
20 MGA | 1,393.72822 DOP |
50 MGA | 3,484.32056 DOP |
100 MGA | 6,968.64111 DOP |
250 MGA | 17,421.60279 DOP |
500 MGA | 34,843.20557 DOP |
1000 MGA | 69,686.41115 DOP |
2000 MGA | 139,372.82230 DOP |
5000 MGA | 348,432.05575 DOP |
10000 MGA | 696,864.11150 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Birr Ethiopia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Canada
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kíp Lào
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Brunei
thắng chuộc lại Đại tá Salvador
Georgia Lari chuộc lại bảng thánh helena
Shilling Uganda chuộc lại tonga pa'anga
bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Sri Lanka
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Namibia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.