1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang INR theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = ₹1.00799 INR
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 1.00799 INR |
5 BTN | 5.03995 INR |
10 BTN | 10.07990 INR |
20 BTN | 20.15980 INR |
50 BTN | 50.39950 INR |
100 BTN | 100.79900 INR |
250 BTN | 251.99750 INR |
500 BTN | 503.99500 INR |
1000 BTN | 1,007.99000 INR |
2000 BTN | 2,015.98000 INR |
5000 BTN | 5,039.95000 INR |
10000 BTN | 10,079.90000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.99207 INR |
5 BTN | 4.96037 INR |
10 BTN | 9.92073 INR |
20 BTN | 19.84147 INR |
50 BTN | 49.60367 INR |
100 BTN | 99.20733 INR |
250 BTN | 248.01833 INR |
500 BTN | 496.03667 INR |
1000 BTN | 992.07333 INR |
2000 BTN | 1,984.14667 INR |
5000 BTN | 4,960.36667 INR |
10000 BTN | 9,920.73334 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Balboa Panama
Baht Thái chuộc lại Manat của Azerbaijan
Shilling Kenya chuộc lại EUR
Som Uzbekistan chuộc lại Manat của Azerbaijan
Kuna Croatia chuộc lại dinar Jordan
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Dominica
Đô la Singapore chuộc lại Dinar Kuwait
Kyat Myanma chuộc lại Jersey Pound
đô la Barbados chuộc lại Đô la Suriname
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.