1000 goude Haiti chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang NIO theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = C$0.28094 NIO
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.28094 NIO |
5 HTG | 1.40470 NIO |
10 HTG | 2.80940 NIO |
20 HTG | 5.61880 NIO |
50 HTG | 14.04700 NIO |
100 HTG | 28.09400 NIO |
250 HTG | 70.23500 NIO |
500 HTG | 140.47000 NIO |
1000 HTG | 280.94000 NIO |
2000 HTG | 561.88000 NIO |
5000 HTG | 1,404.70000 NIO |
10000 HTG | 2,809.40000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 3.55948 NIO |
5 HTG | 17.79739 NIO |
10 HTG | 35.59479 NIO |
20 HTG | 71.18958 NIO |
50 HTG | 177.97394 NIO |
100 HTG | 355.94789 NIO |
250 HTG | 889.86972 NIO |
500 HTG | 1,779.73945 NIO |
1000 HTG | 3,559.47889 NIO |
2000 HTG | 7,118.95778 NIO |
5000 HTG | 17,797.39446 NIO |
10000 HTG | 35,594.78892 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lek Albania chuộc lại Đô la Liberia
Lek Albania chuộc lại Kwanza Angola
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Bermuda
Manat Turkmenistan chuộc lại Lev Bungari
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
pula botswana chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Krone Đan Mạch
goude Haiti chuộc lại Đô la Fiji
Rupee Seychellois chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.