1000 pula botswana chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang BTN theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = Nu.6.14772 BTN
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 6.14772 BTN |
5 BWP | 30.73860 BTN |
10 BWP | 61.47720 BTN |
20 BWP | 122.95440 BTN |
50 BWP | 307.38600 BTN |
100 BWP | 614.77200 BTN |
250 BWP | 1,536.93000 BTN |
500 BWP | 3,073.86000 BTN |
1000 BWP | 6,147.72000 BTN |
2000 BWP | 12,295.44000 BTN |
5000 BWP | 30,738.60000 BTN |
10000 BWP | 61,477.20000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.16266 BTN |
5 BWP | 0.81331 BTN |
10 BWP | 1.62662 BTN |
20 BWP | 3.25324 BTN |
50 BWP | 8.13310 BTN |
100 BWP | 16.26619 BTN |
250 BWP | 40.66548 BTN |
500 BWP | 81.33096 BTN |
1000 BWP | 162.66193 BTN |
2000 BWP | 325.32386 BTN |
5000 BWP | 813.30965 BTN |
10000 BWP | 1,626.61930 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la New Zealand chuộc lại pula botswana
dinar Tunisia chuộc lại Peso Argentina
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Zloty của Ba Lan
Georgia Lari chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Bahamas chuộc lại Sierra Leone Leone
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.