1000 goude Haiti chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang SRD theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = $0.29036 SRD
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.29036 SRD |
5 HTG | 1.45180 SRD |
10 HTG | 2.90360 SRD |
20 HTG | 5.80720 SRD |
50 HTG | 14.51800 SRD |
100 HTG | 29.03600 SRD |
250 HTG | 72.59000 SRD |
500 HTG | 145.18000 SRD |
1000 HTG | 290.36000 SRD |
2000 HTG | 580.72000 SRD |
5000 HTG | 1,451.80000 SRD |
10000 HTG | 2,903.60000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 3.44400 SRD |
5 HTG | 17.22000 SRD |
10 HTG | 34.44001 SRD |
20 HTG | 68.88001 SRD |
50 HTG | 172.20003 SRD |
100 HTG | 344.40006 SRD |
250 HTG | 861.00014 SRD |
500 HTG | 1,722.00028 SRD |
1000 HTG | 3,444.00055 SRD |
2000 HTG | 6,888.00110 SRD |
5000 HTG | 17,220.00276 SRD |
10000 HTG | 34,440.00551 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Koruna Séc chuộc lại Kíp Lào
Đô la Brunei chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Brunei chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
bảng Ai Cập chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Real Brazil
Đồng rúp của Belarus chuộc lại bảng thánh helena
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Bermuda
Ringgit Malaysia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Fiji chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.