1000 goude Haiti chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang UZS theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = so'm95.15773 UZS
22:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 95.15773 UZS |
5 HTG | 475.78865 UZS |
10 HTG | 951.57730 UZS |
20 HTG | 1,903.15460 UZS |
50 HTG | 4,757.88650 UZS |
100 HTG | 9,515.77300 UZS |
250 HTG | 23,789.43250 UZS |
500 HTG | 47,578.86500 UZS |
1000 HTG | 95,157.73000 UZS |
2000 HTG | 190,315.46000 UZS |
5000 HTG | 475,788.65000 UZS |
10000 HTG | 951,577.30000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.01051 UZS |
5 HTG | 0.05254 UZS |
10 HTG | 0.10509 UZS |
20 HTG | 0.21018 UZS |
50 HTG | 0.52544 UZS |
100 HTG | 1.05089 UZS |
250 HTG | 2.62722 UZS |
500 HTG | 5.25443 UZS |
1000 HTG | 10.50887 UZS |
2000 HTG | 21.01774 UZS |
5000 HTG | 52.54434 UZS |
10000 HTG | 105.08868 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Dominica
thắng chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đảo Man bảng Anh chuộc lại dinar Tunisia
Baht Thái chuộc lại escudo cape verde
nhân dân tệ chuộc lại Rial Qatar
đồng naira của Nigeria chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đại tá Salvador
người Bolivia chuộc lại Đại tá Salvador
Quetzal Guatemala chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Bahamas chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.