1000 Forint Hungary chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang HTG theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = G0.38566 HTG
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.38566 HTG |
5 HUF | 1.92830 HTG |
10 HUF | 3.85660 HTG |
20 HUF | 7.71320 HTG |
50 HUF | 19.28300 HTG |
100 HUF | 38.56600 HTG |
250 HUF | 96.41500 HTG |
500 HUF | 192.83000 HTG |
1000 HUF | 385.66000 HTG |
2000 HUF | 771.32000 HTG |
5000 HUF | 1,928.30000 HTG |
10000 HUF | 3,856.60000 HTG |
goude Haitichuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 2.59296 HTG |
5 HUF | 12.96479 HTG |
10 HUF | 25.92958 HTG |
20 HUF | 51.85915 HTG |
50 HUF | 129.64788 HTG |
100 HUF | 259.29575 HTG |
250 HUF | 648.23938 HTG |
500 HUF | 1,296.47876 HTG |
1000 HUF | 2,592.95753 HTG |
2000 HUF | 5,185.91505 HTG |
5000 HUF | 12,964.78764 HTG |
10000 HUF | 25,929.57527 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Dalasi, Gambia
dinar Macedonia chuộc lại escudo cape verde
Jersey Pound chuộc lại Rial Qatar
Real Brazil chuộc lại Đô la Belize
Cedi Ghana chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Singapore chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Bahamas chuộc lại Rial Qatar
EUR chuộc lại Đô la Bermuda
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Belize
đô la chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.