1000 Forint Hungary chuộc lại Krona Thụy Điển tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang SEK theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = kr0.02785 SEK
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.02785 SEK |
5 HUF | 0.13925 SEK |
10 HUF | 0.27850 SEK |
20 HUF | 0.55700 SEK |
50 HUF | 1.39250 SEK |
100 HUF | 2.78500 SEK |
250 HUF | 6.96250 SEK |
500 HUF | 13.92500 SEK |
1000 HUF | 27.85000 SEK |
2000 HUF | 55.70000 SEK |
5000 HUF | 139.25000 SEK |
10000 HUF | 278.50000 SEK |
Krona Thụy Điểnchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 35.90664 SEK |
5 HUF | 179.53321 SEK |
10 HUF | 359.06643 SEK |
20 HUF | 718.13285 SEK |
50 HUF | 1,795.33214 SEK |
100 HUF | 3,590.66427 SEK |
250 HUF | 8,976.66068 SEK |
500 HUF | 17,953.32136 SEK |
1000 HUF | 35,906.64273 SEK |
2000 HUF | 71,813.28546 SEK |
5000 HUF | 179,533.21364 SEK |
10000 HUF | 359,066.42729 SEK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Vatu Vanuatu
Metical Mozambique chuộc lại dirham Ma-rốc
Rial Oman chuộc lại Đô la Suriname
EUR chuộc lại Đại tá Costa Rica
đồng dinar Serbia chuộc lại Krone Na Uy
Dinar Bahrain chuộc lại bảng Guernsey
EUR chuộc lại GBP
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lesotho
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dinar Bahrain
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.