1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang DOP theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = $0.00383 DOP
14:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00383 DOP |
5 IDR | 0.01915 DOP |
10 IDR | 0.03830 DOP |
20 IDR | 0.07660 DOP |
50 IDR | 0.19150 DOP |
100 IDR | 0.38300 DOP |
250 IDR | 0.95750 DOP |
500 IDR | 1.91500 DOP |
1000 IDR | 3.83000 DOP |
2000 IDR | 7.66000 DOP |
5000 IDR | 19.15000 DOP |
10000 IDR | 38.30000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 261.09661 DOP |
5 IDR | 1,305.48303 DOP |
10 IDR | 2,610.96606 DOP |
20 IDR | 5,221.93211 DOP |
50 IDR | 13,054.83029 DOP |
100 IDR | 26,109.66057 DOP |
250 IDR | 65,274.15144 DOP |
500 IDR | 130,548.30287 DOP |
1000 IDR | 261,096.60574 DOP |
2000 IDR | 522,193.21149 DOP |
5000 IDR | 1,305,483.02872 DOP |
10000 IDR | 2,610,966.05744 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại Tala Samoa
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng dinar Serbia
Riel Campuchia chuộc lại bảng Ai Cập
Georgia Lari chuộc lại Birr Ethiopia
Rupee Pakistan chuộc lại Vatu Vanuatu
Bảng Gibraltar chuộc lại Forint Hungary
Florin Aruba chuộc lại dirham Ma-rốc
Tugrik Mông Cổ chuộc lại thắng
Lev Bungari chuộc lại Koruna Séc
đô la Barbados chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.