1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang KES theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = Ksh0.00784 KES
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00784 KES |
5 IDR | 0.03920 KES |
10 IDR | 0.07840 KES |
20 IDR | 0.15680 KES |
50 IDR | 0.39200 KES |
100 IDR | 0.78400 KES |
250 IDR | 1.96000 KES |
500 IDR | 3.92000 KES |
1000 IDR | 7.84000 KES |
2000 IDR | 15.68000 KES |
5000 IDR | 39.20000 KES |
10000 IDR | 78.40000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 127.55102 KES |
5 IDR | 637.75510 KES |
10 IDR | 1,275.51020 KES |
20 IDR | 2,551.02041 KES |
50 IDR | 6,377.55102 KES |
100 IDR | 12,755.10204 KES |
250 IDR | 31,887.75510 KES |
500 IDR | 63,775.51020 KES |
1000 IDR | 127,551.02041 KES |
2000 IDR | 255,102.04082 KES |
5000 IDR | 637,755.10204 KES |
10000 IDR | 1,275,510.20408 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại dirham Ma-rốc
Kyat Myanma chuộc lại Dinar Algeria
đô la New Zealand chuộc lại Dinar Bahrain
đô la Hồng Kông chuộc lại Lempira Honduras
Sierra Leone Leone chuộc lại EUR
Rial Oman chuộc lại taka bangladesh
Rial Qatar chuộc lại Peso Argentina
bảng thánh helena chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Baht Thái chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.