1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang MGA theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = Ar0.26678 MGA
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.26678 MGA |
5 IDR | 1.33390 MGA |
10 IDR | 2.66780 MGA |
20 IDR | 5.33560 MGA |
50 IDR | 13.33900 MGA |
100 IDR | 26.67800 MGA |
250 IDR | 66.69500 MGA |
500 IDR | 133.39000 MGA |
1000 IDR | 266.78000 MGA |
2000 IDR | 533.56000 MGA |
5000 IDR | 1,333.90000 MGA |
10000 IDR | 2,667.80000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 3.74841 MGA |
5 IDR | 18.74203 MGA |
10 IDR | 37.48407 MGA |
20 IDR | 74.96814 MGA |
50 IDR | 187.42035 MGA |
100 IDR | 374.84069 MGA |
250 IDR | 937.10173 MGA |
500 IDR | 1,874.20346 MGA |
1000 IDR | 3,748.40693 MGA |
2000 IDR | 7,496.81385 MGA |
5000 IDR | 18,742.03464 MGA |
10000 IDR | 37,484.06927 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Lilangeni Swaziland
Kyat Myanma chuộc lại Rupee Nepal
Ariary Madagascar chuộc lại bảng Guernsey
Shilling Kenya chuộc lại bảng Ai Cập
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng dinar Serbia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng Peso Colombia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Krone Na Uy
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Tenge Kazakhstan
Peso Chilê chuộc lại đồng Việt Nam
Dinar Bahrain chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.