1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang MWK theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = MK0.10513 MWK
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.10513 MWK |
5 IDR | 0.52565 MWK |
10 IDR | 1.05130 MWK |
20 IDR | 2.10260 MWK |
50 IDR | 5.25650 MWK |
100 IDR | 10.51300 MWK |
250 IDR | 26.28250 MWK |
500 IDR | 52.56500 MWK |
1000 IDR | 105.13000 MWK |
2000 IDR | 210.26000 MWK |
5000 IDR | 525.65000 MWK |
10000 IDR | 1,051.30000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 9.51203 MWK |
5 IDR | 47.56016 MWK |
10 IDR | 95.12033 MWK |
20 IDR | 190.24065 MWK |
50 IDR | 475.60164 MWK |
100 IDR | 951.20327 MWK |
250 IDR | 2,378.00818 MWK |
500 IDR | 4,756.01636 MWK |
1000 IDR | 9,512.03272 MWK |
2000 IDR | 19,024.06544 MWK |
5000 IDR | 47,560.16361 MWK |
10000 IDR | 95,120.32721 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la jamaica chuộc lại kịch Armenia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Peso Argentina
Ringgit Malaysia chuộc lại Franc Comorian
Rupee Seychellois chuộc lại Baht Thái
Ariary Madagascar chuộc lại Kwanza Angola
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Lek Albania chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.