1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang ALL theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = Lek2.74454 ALL
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 2.74454 ALL |
5 TWD | 13.72270 ALL |
10 TWD | 27.44540 ALL |
20 TWD | 54.89080 ALL |
50 TWD | 137.22700 ALL |
100 TWD | 274.45400 ALL |
250 TWD | 686.13500 ALL |
500 TWD | 1,372.27000 ALL |
1000 TWD | 2,744.54000 ALL |
2000 TWD | 5,489.08000 ALL |
5000 TWD | 13,722.70000 ALL |
10000 TWD | 27,445.40000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.36436 ALL |
5 TWD | 1.82180 ALL |
10 TWD | 3.64360 ALL |
20 TWD | 7.28720 ALL |
50 TWD | 18.21799 ALL |
100 TWD | 36.43598 ALL |
250 TWD | 91.08995 ALL |
500 TWD | 182.17989 ALL |
1000 TWD | 364.35978 ALL |
2000 TWD | 728.71957 ALL |
5000 TWD | 1,821.79892 ALL |
10000 TWD | 3,643.59783 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Lilangeni Swaziland
Forint Hungary chuộc lại bảng lebanon
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la New Zealand
Peso Argentina chuộc lại Ngultrum Bhutan
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Guyana
đồng rand Nam Phi chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Rupee Nepal chuộc lại pataca Ma Cao
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Guyana
Vatu Vanuatu chuộc lại Đồng franc Rwanda
Florin Aruba chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.