1000 Forint Hungary chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang LBP theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = ل.ل.263.29794 LBP
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 263.29794 LBP |
5 HUF | 1,316.48970 LBP |
10 HUF | 2,632.97940 LBP |
20 HUF | 5,265.95880 LBP |
50 HUF | 13,164.89700 LBP |
100 HUF | 26,329.79400 LBP |
250 HUF | 65,824.48500 LBP |
500 HUF | 131,648.97000 LBP |
1000 HUF | 263,297.94000 LBP |
2000 HUF | 526,595.88000 LBP |
5000 HUF | 1,316,489.70000 LBP |
10000 HUF | 2,632,979.40000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.00380 LBP |
5 HUF | 0.01899 LBP |
10 HUF | 0.03798 LBP |
20 HUF | 0.07596 LBP |
50 HUF | 0.18990 LBP |
100 HUF | 0.37980 LBP |
250 HUF | 0.94949 LBP |
500 HUF | 1.89899 LBP |
1000 HUF | 3.79798 LBP |
2000 HUF | 7.59596 LBP |
5000 HUF | 18.98989 LBP |
10000 HUF | 37.97979 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại pataca Ma Cao
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Lilangeni Swaziland
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Shilling Kenya
goude Haiti chuộc lại Đô la Canada
GBP chuộc lại Somoni, Tajikistan
Peso của Uruguay chuộc lại Franc CFA Tây Phi
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Koruna Séc
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rial Oman
Ngultrum Bhutan chuộc lại Tala Samoa
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.