1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang TTD theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = TT$0.00041 TTD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00041 TTD |
5 IDR | 0.00205 TTD |
10 IDR | 0.00410 TTD |
20 IDR | 0.00820 TTD |
50 IDR | 0.02050 TTD |
100 IDR | 0.04100 TTD |
250 IDR | 0.10250 TTD |
500 IDR | 0.20500 TTD |
1000 IDR | 0.41000 TTD |
2000 IDR | 0.82000 TTD |
5000 IDR | 2.05000 TTD |
10000 IDR | 4.10000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 2,439.02439 TTD |
5 IDR | 12,195.12195 TTD |
10 IDR | 24,390.24390 TTD |
20 IDR | 48,780.48780 TTD |
50 IDR | 121,951.21951 TTD |
100 IDR | 243,902.43902 TTD |
250 IDR | 609,756.09756 TTD |
500 IDR | 1,219,512.19512 TTD |
1000 IDR | 2,439,024.39024 TTD |
2000 IDR | 4,878,048.78049 TTD |
5000 IDR | 12,195,121.95122 TTD |
10000 IDR | 24,390,243.90244 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Sierra Leone Leone chuộc lại Shilling Tanzania
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng franc Rwanda
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Bermuda
Shilling Uganda chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Brunei chuộc lại GBP
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Riel Campuchia
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Fiji
Somoni, Tajikistan chuộc lại Kina Papua New Guinea
Franc Comorian chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.