1000 Shekel mới của Israel chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang GBP theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = £0.22155 GBP
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.22155 GBP |
5 ILS | 1.10775 GBP |
10 ILS | 2.21550 GBP |
20 ILS | 4.43100 GBP |
50 ILS | 11.07750 GBP |
100 ILS | 22.15500 GBP |
250 ILS | 55.38750 GBP |
500 ILS | 110.77500 GBP |
1000 ILS | 221.55000 GBP |
2000 ILS | 443.10000 GBP |
5000 ILS | 1,107.75000 GBP |
10000 ILS | 2,215.50000 GBP |
GBPchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 4.51365 GBP |
5 ILS | 22.56827 GBP |
10 ILS | 45.13654 GBP |
20 ILS | 90.27308 GBP |
50 ILS | 225.68269 GBP |
100 ILS | 451.36538 GBP |
250 ILS | 1,128.41345 GBP |
500 ILS | 2,256.82690 GBP |
1000 ILS | 4,513.65380 GBP |
2000 ILS | 9,027.30761 GBP |
5000 ILS | 22,568.26901 GBP |
10000 ILS | 45,136.53803 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Riel Campuchia
Lempira Honduras chuộc lại peso Philippine
Birr Ethiopia chuộc lại GBP
Tala Samoa chuộc lại Jersey Pound
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Krone Đan Mạch
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại dirham Ma-rốc
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng Việt Nam
Leu Moldova chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng naira của Nigeria chuộc lại bảng Guernsey
GBP chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.