1000 Shekel mới của Israel chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang HTG theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = G39.39065 HTG
14:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 39.39065 HTG |
5 ILS | 196.95325 HTG |
10 ILS | 393.90650 HTG |
20 ILS | 787.81300 HTG |
50 ILS | 1,969.53250 HTG |
100 ILS | 3,939.06500 HTG |
250 ILS | 9,847.66250 HTG |
500 ILS | 19,695.32500 HTG |
1000 ILS | 39,390.65000 HTG |
2000 ILS | 78,781.30000 HTG |
5000 ILS | 196,953.25000 HTG |
10000 ILS | 393,906.50000 HTG |
goude Haitichuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.02539 HTG |
5 ILS | 0.12693 HTG |
10 ILS | 0.25387 HTG |
20 ILS | 0.50773 HTG |
50 ILS | 1.26934 HTG |
100 ILS | 2.53867 HTG |
250 ILS | 6.34668 HTG |
500 ILS | 12.69337 HTG |
1000 ILS | 25.38674 HTG |
2000 ILS | 50.77347 HTG |
5000 ILS | 126.93368 HTG |
10000 ILS | 253.86735 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Rial Qatar
Kyat Myanma chuộc lại lesotho
pataca Ma Cao chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Sierra Leone Leone chuộc lại Tenge Kazakhstan
dinar Jordan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Krona Thụy Điển chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Singapore
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đô la Úc
Cedi Ghana chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Brunei chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.