1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang JOD theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = JD0.95768 JOD
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.95768 JOD |
5 IMP | 4.78840 JOD |
10 IMP | 9.57680 JOD |
20 IMP | 19.15360 JOD |
50 IMP | 47.88400 JOD |
100 IMP | 95.76800 JOD |
250 IMP | 239.42000 JOD |
500 IMP | 478.84000 JOD |
1000 IMP | 957.68000 JOD |
2000 IMP | 1,915.36000 JOD |
5000 IMP | 4,788.40000 JOD |
10000 IMP | 9,576.80000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 1.04419 JOD |
5 IMP | 5.22095 JOD |
10 IMP | 10.44190 JOD |
20 IMP | 20.88380 JOD |
50 IMP | 52.20951 JOD |
100 IMP | 104.41901 JOD |
250 IMP | 261.04753 JOD |
500 IMP | 522.09506 JOD |
1000 IMP | 1,044.19013 JOD |
2000 IMP | 2,088.38025 JOD |
5000 IMP | 5,220.95063 JOD |
10000 IMP | 10,441.90126 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Tenge Kazakhstan
Koruna Séc chuộc lại Georgia Lari
Rupee Seychellois chuộc lại Lilangeni Swaziland
Rupiah Indonesia chuộc lại dinar Tunisia
hryvnia Ukraina chuộc lại taka bangladesh
krona Iceland chuộc lại Dinar Kuwait
ZMW chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Florin Aruba chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Suriname chuộc lại thắng
Ngultrum Bhutan chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.