1000 krona Iceland chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ISK sang BWP theo tỷ giá thực tế
kr1.000 ISK = P0.11707 BWP
20:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
krona Icelandchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 0.11707 BWP |
5 ISK | 0.58535 BWP |
10 ISK | 1.17070 BWP |
20 ISK | 2.34140 BWP |
50 ISK | 5.85350 BWP |
100 ISK | 11.70700 BWP |
250 ISK | 29.26750 BWP |
500 ISK | 58.53500 BWP |
1000 ISK | 117.07000 BWP |
2000 ISK | 234.14000 BWP |
5000 ISK | 585.35000 BWP |
10000 ISK | 1,170.70000 BWP |
pula botswanachuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 8.54190 BWP |
5 ISK | 42.70949 BWP |
10 ISK | 85.41898 BWP |
20 ISK | 170.83796 BWP |
50 ISK | 427.09490 BWP |
100 ISK | 854.18980 BWP |
250 ISK | 2,135.47450 BWP |
500 ISK | 4,270.94900 BWP |
1000 ISK | 8,541.89801 BWP |
2000 ISK | 17,083.79602 BWP |
5000 ISK | 42,709.49005 BWP |
10000 ISK | 85,418.98010 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Namibia
Krone Na Uy chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Quetzal Guatemala
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại pula botswana
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Peso Chilê chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đồng franc Djibouti chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Fiji chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.