1000 Jersey Pound chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang LAK theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = ₭29216.80861 LAK
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 29,216.80861 LAK |
5 JEP | 146,084.04305 LAK |
10 JEP | 292,168.08610 LAK |
20 JEP | 584,336.17220 LAK |
50 JEP | 1,460,840.43050 LAK |
100 JEP | 2,921,680.86100 LAK |
250 JEP | 7,304,202.15250 LAK |
500 JEP | 14,608,404.30500 LAK |
1000 JEP | 29,216,808.61000 LAK |
2000 JEP | 58,433,617.22000 LAK |
5000 JEP | 146,084,043.05000 LAK |
10000 JEP | 292,168,086.10000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.00003 LAK |
5 JEP | 0.00017 LAK |
10 JEP | 0.00034 LAK |
20 JEP | 0.00068 LAK |
50 JEP | 0.00171 LAK |
100 JEP | 0.00342 LAK |
250 JEP | 0.00856 LAK |
500 JEP | 0.01711 LAK |
1000 JEP | 0.03423 LAK |
2000 JEP | 0.06845 LAK |
5000 JEP | 0.17113 LAK |
10000 JEP | 0.34227 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Quetzal Guatemala chuộc lại bảng Ai Cập
Rupee Sri Lanka chuộc lại dirham Ma-rốc
Đồng franc Djibouti chuộc lại nhân dân tệ
tonga pa'anga chuộc lại dinar Jordan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Ariary Madagascar
Peso Chilê chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại người Bolivia
Real Brazil chuộc lại Leu Moldova
Balboa Panama chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.