1000 đồng dinar Serbia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang JPY theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = ¥1.46637 JPY
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 1.46637 JPY |
5 RSD | 7.33185 JPY |
10 RSD | 14.66370 JPY |
20 RSD | 29.32740 JPY |
50 RSD | 73.31850 JPY |
100 RSD | 146.63700 JPY |
250 RSD | 366.59250 JPY |
500 RSD | 733.18500 JPY |
1000 RSD | 1,466.37000 JPY |
2000 RSD | 2,932.74000 JPY |
5000 RSD | 7,331.85000 JPY |
10000 RSD | 14,663.70000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.68196 JPY |
5 RSD | 3.40978 JPY |
10 RSD | 6.81956 JPY |
20 RSD | 13.63912 JPY |
50 RSD | 34.09781 JPY |
100 RSD | 68.19561 JPY |
250 RSD | 170.48903 JPY |
500 RSD | 340.97806 JPY |
1000 RSD | 681.95612 JPY |
2000 RSD | 1,363.91225 JPY |
5000 RSD | 3,409.78061 JPY |
10000 RSD | 6,819.56123 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Shilling Tanzania
Rial Oman chuộc lại bảng Guernsey
Lempira Honduras chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la jamaica chuộc lại Lilangeni Swaziland
goude Haiti chuộc lại Đô la Guyana
đồng rúp của Nga chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Lek Albania chuộc lại đô la Barbados
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Canada
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.