1000 Georgia Lari chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang MWK theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = MK642.63553 MWK
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 642.63553 MWK |
5 GEL | 3,213.17765 MWK |
10 GEL | 6,426.35530 MWK |
20 GEL | 12,852.71060 MWK |
50 GEL | 32,131.77650 MWK |
100 GEL | 64,263.55300 MWK |
250 GEL | 160,658.88250 MWK |
500 GEL | 321,317.76500 MWK |
1000 GEL | 642,635.53000 MWK |
2000 GEL | 1,285,271.06000 MWK |
5000 GEL | 3,213,177.65000 MWK |
10000 GEL | 6,426,355.30000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.00156 MWK |
5 GEL | 0.00778 MWK |
10 GEL | 0.01556 MWK |
20 GEL | 0.03112 MWK |
50 GEL | 0.07780 MWK |
100 GEL | 0.15561 MWK |
250 GEL | 0.38902 MWK |
500 GEL | 0.77805 MWK |
1000 GEL | 1.55609 MWK |
2000 GEL | 3.11218 MWK |
5000 GEL | 7.78046 MWK |
10000 GEL | 15.56092 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại bảng Ai Cập
Vatu Vanuatu chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Liberia chuộc lại Rupee Nepal
peso Philippine chuộc lại Shilling Uganda
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đồng rupee Mauritius chuộc lại lesotho
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng rupee Mauritius
Lôi Rumani chuộc lại Shilling Uganda
Florin Aruba chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Somoni, Tajikistan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.