1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang RSD theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = РСД0.68389 RSD
10:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.68389 RSD |
5 JPY | 3.41945 RSD |
10 JPY | 6.83890 RSD |
20 JPY | 13.67780 RSD |
50 JPY | 34.19450 RSD |
100 JPY | 68.38900 RSD |
250 JPY | 170.97250 RSD |
500 JPY | 341.94500 RSD |
1000 JPY | 683.89000 RSD |
2000 JPY | 1,367.78000 RSD |
5000 JPY | 3,419.45000 RSD |
10000 JPY | 6,838.90000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 1.46222 RSD |
5 JPY | 7.31112 RSD |
10 JPY | 14.62223 RSD |
20 JPY | 29.24447 RSD |
50 JPY | 73.11117 RSD |
100 JPY | 146.22235 RSD |
250 JPY | 365.55586 RSD |
500 JPY | 731.11173 RSD |
1000 JPY | 1,462.22346 RSD |
2000 JPY | 2,924.44691 RSD |
5000 JPY | 7,311.11728 RSD |
10000 JPY | 14,622.23457 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Fiji
Manat Turkmenistan chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Suriname chuộc lại Forint Hungary
Đồng Peso Colombia chuộc lại Peso của Uruguay
Lev Bungari chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Bermuda chuộc lại Tugrik Mông Cổ
taka bangladesh chuộc lại Quetzal Guatemala
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Fiji
bảng lebanon chuộc lại Cedi Ghana
đô la jamaica chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.