1000 Đô la Suriname chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang HUF theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = Ft8.82997 HUF
11:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 8.82997 HUF |
5 SRD | 44.14985 HUF |
10 SRD | 88.29970 HUF |
20 SRD | 176.59940 HUF |
50 SRD | 441.49850 HUF |
100 SRD | 882.99700 HUF |
250 SRD | 2,207.49250 HUF |
500 SRD | 4,414.98500 HUF |
1000 SRD | 8,829.97000 HUF |
2000 SRD | 17,659.94000 HUF |
5000 SRD | 44,149.85000 HUF |
10000 SRD | 88,299.70000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.11325 HUF |
5 SRD | 0.56625 HUF |
10 SRD | 1.13251 HUF |
20 SRD | 2.26501 HUF |
50 SRD | 5.66253 HUF |
100 SRD | 11.32507 HUF |
250 SRD | 28.31267 HUF |
500 SRD | 56.62533 HUF |
1000 SRD | 113.25067 HUF |
2000 SRD | 226.50134 HUF |
5000 SRD | 566.25334 HUF |
10000 SRD | 1,132.50668 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Koruna Séc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Seychellois chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Suriname chuộc lại Krone Na Uy
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Kyat Myanma chuộc lại đồng naira của Nigeria
Baht Thái chuộc lại Peso Mexico
Đại tá Costa Rica chuộc lại GBP
escudo cape verde chuộc lại Manat Turkmenistan
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.