1000 Jersey Pound chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang RUB theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = руб107.90488 RUB
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 107.90488 RUB |
5 JEP | 539.52440 RUB |
10 JEP | 1,079.04880 RUB |
20 JEP | 2,158.09760 RUB |
50 JEP | 5,395.24400 RUB |
100 JEP | 10,790.48800 RUB |
250 JEP | 26,976.22000 RUB |
500 JEP | 53,952.44000 RUB |
1000 JEP | 107,904.88000 RUB |
2000 JEP | 215,809.76000 RUB |
5000 JEP | 539,524.40000 RUB |
10000 JEP | 1,079,048.80000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.00927 RUB |
5 JEP | 0.04634 RUB |
10 JEP | 0.09267 RUB |
20 JEP | 0.18535 RUB |
50 JEP | 0.46337 RUB |
100 JEP | 0.92674 RUB |
250 JEP | 2.31686 RUB |
500 JEP | 4.63371 RUB |
1000 JEP | 9.26742 RUB |
2000 JEP | 18.53484 RUB |
5000 JEP | 46.33711 RUB |
10000 JEP | 92.67421 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Rial Oman
Đô la Singapore chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
bảng thánh helena chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ariary Madagascar
Đại tá Salvador chuộc lại Córdoba, Nicaragua
dirham Ma-rốc chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Belize
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Fiji
Đô la Bermuda chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.