1000 đô la jamaica chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang FKP theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = £0.00464 FKP
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.00464 FKP |
5 JMD | 0.02320 FKP |
10 JMD | 0.04640 FKP |
20 JMD | 0.09280 FKP |
50 JMD | 0.23200 FKP |
100 JMD | 0.46400 FKP |
250 JMD | 1.16000 FKP |
500 JMD | 2.32000 FKP |
1000 JMD | 4.64000 FKP |
2000 JMD | 9.28000 FKP |
5000 JMD | 23.20000 FKP |
10000 JMD | 46.40000 FKP |
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 215.51724 FKP |
5 JMD | 1,077.58621 FKP |
10 JMD | 2,155.17241 FKP |
20 JMD | 4,310.34483 FKP |
50 JMD | 10,775.86207 FKP |
100 JMD | 21,551.72414 FKP |
250 JMD | 53,879.31034 FKP |
500 JMD | 107,758.62069 FKP |
1000 JMD | 215,517.24138 FKP |
2000 JMD | 431,034.48276 FKP |
5000 JMD | 1,077,586.20690 FKP |
10000 JMD | 2,155,172.41379 FKP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại pataca Ma Cao
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Forint Hungary
đô la Úc chuộc lại đồng dinar Serbia
Lek Albania chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Belize
Đô la Belize chuộc lại Sierra Leone Leone
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Franc Thái Bình Dương
goude Haiti chuộc lại đô la New Zealand
đô la New Zealand chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.