1000 đô la jamaica chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang KYD theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = $0.00512 KYD
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.00512 KYD |
5 JMD | 0.02560 KYD |
10 JMD | 0.05120 KYD |
20 JMD | 0.10240 KYD |
50 JMD | 0.25600 KYD |
100 JMD | 0.51200 KYD |
250 JMD | 1.28000 KYD |
500 JMD | 2.56000 KYD |
1000 JMD | 5.12000 KYD |
2000 JMD | 10.24000 KYD |
5000 JMD | 25.60000 KYD |
10000 JMD | 51.20000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 195.31250 KYD |
5 JMD | 976.56250 KYD |
10 JMD | 1,953.12500 KYD |
20 JMD | 3,906.25000 KYD |
50 JMD | 9,765.62500 KYD |
100 JMD | 19,531.25000 KYD |
250 JMD | 48,828.12500 KYD |
500 JMD | 97,656.25000 KYD |
1000 JMD | 195,312.50000 KYD |
2000 JMD | 390,625.00000 KYD |
5000 JMD | 976,562.50000 KYD |
10000 JMD | 1,953,125.00000 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Vatu Vanuatu
Sierra Leone Leone chuộc lại Guarani, Paraguay
Tenge Kazakhstan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Guyana
Metical Mozambique chuộc lại đô la Úc
đô la Úc chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
EUR chuộc lại Sierra Leone Leone
escudo cape verde chuộc lại Kíp Lào
goude Haiti chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.