1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang KZT theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = ₸1.00000 KZT
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 1.00000 KZT |
5 KZT | 5.00000 KZT |
10 KZT | 10.00000 KZT |
20 KZT | 20.00000 KZT |
50 KZT | 50.00000 KZT |
100 KZT | 100.00000 KZT |
250 KZT | 250.00000 KZT |
500 KZT | 500.00000 KZT |
1000 KZT | 1,000.00000 KZT |
2000 KZT | 2,000.00000 KZT |
5000 KZT | 5,000.00000 KZT |
10000 KZT | 10,000.00000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 1.00000 KZT |
5 KZT | 5.00000 KZT |
10 KZT | 10.00000 KZT |
20 KZT | 20.00000 KZT |
50 KZT | 50.00000 KZT |
100 KZT | 100.00000 KZT |
250 KZT | 250.00000 KZT |
500 KZT | 500.00000 KZT |
1000 KZT | 1,000.00000 KZT |
2000 KZT | 2,000.00000 KZT |
5000 KZT | 5,000.00000 KZT |
10000 KZT | 10,000.00000 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Guyana
thắng chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Fiji chuộc lại Koruna Séc
Kina Papua New Guinea chuộc lại Ringgit Malaysia
Dinar Kuwait chuộc lại Rupee Pakistan
Đồng franc Rwanda chuộc lại dirham Ma-rốc
Lev Bungari chuộc lại peso Philippine
tonga pa'anga chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Guyana chuộc lại Rupee Seychellois
Peso của Uruguay chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.