1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang GYD theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = GY$0.13654 GYD
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.13654 GYD |
5 NGN | 0.68270 GYD |
10 NGN | 1.36540 GYD |
20 NGN | 2.73080 GYD |
50 NGN | 6.82700 GYD |
100 NGN | 13.65400 GYD |
250 NGN | 34.13500 GYD |
500 NGN | 68.27000 GYD |
1000 NGN | 136.54000 GYD |
2000 NGN | 273.08000 GYD |
5000 NGN | 682.70000 GYD |
10000 NGN | 1,365.40000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 7.32386 GYD |
5 NGN | 36.61931 GYD |
10 NGN | 73.23861 GYD |
20 NGN | 146.47722 GYD |
50 NGN | 366.19306 GYD |
100 NGN | 732.38611 GYD |
250 NGN | 1,830.96528 GYD |
500 NGN | 3,661.93057 GYD |
1000 NGN | 7,323.86114 GYD |
2000 NGN | 14,647.72228 GYD |
5000 NGN | 36,619.30570 GYD |
10000 NGN | 73,238.61140 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại GBP
Đồng Peso Colombia chuộc lại Kyat Myanma
Krone Đan Mạch chuộc lại Riel Campuchia
đô la Hồng Kông chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng dinar Serbia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Zloty của Ba Lan
bảng lebanon chuộc lại EUR
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.