1000 đô la jamaica chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang PYG theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = ₲45.87517 PYG
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 45.87517 PYG |
5 JMD | 229.37585 PYG |
10 JMD | 458.75170 PYG |
20 JMD | 917.50340 PYG |
50 JMD | 2,293.75850 PYG |
100 JMD | 4,587.51700 PYG |
250 JMD | 11,468.79250 PYG |
500 JMD | 22,937.58500 PYG |
1000 JMD | 45,875.17000 PYG |
2000 JMD | 91,750.34000 PYG |
5000 JMD | 229,375.85000 PYG |
10000 JMD | 458,751.70000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.02180 PYG |
5 JMD | 0.10899 PYG |
10 JMD | 0.21798 PYG |
20 JMD | 0.43597 PYG |
50 JMD | 1.08991 PYG |
100 JMD | 2.17983 PYG |
250 JMD | 5.44957 PYG |
500 JMD | 10.89914 PYG |
1000 JMD | 21.79828 PYG |
2000 JMD | 43.59657 PYG |
5000 JMD | 108.99142 PYG |
10000 JMD | 217.98284 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại thắng
Jersey Pound chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso Argentina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Argentina chuộc lại Riel Campuchia
Peso Chilê chuộc lại Rial Qatar
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Cedi Ghana
Kwanza Angola chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng franc Rwanda chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
krona Iceland chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.