1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang SBD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = SI$0.09221 SBD
14:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.09221 SBD |
5 BTN | 0.46105 SBD |
10 BTN | 0.92210 SBD |
20 BTN | 1.84420 SBD |
50 BTN | 4.61050 SBD |
100 BTN | 9.22100 SBD |
250 BTN | 23.05250 SBD |
500 BTN | 46.10500 SBD |
1000 BTN | 92.21000 SBD |
2000 BTN | 184.42000 SBD |
5000 BTN | 461.05000 SBD |
10000 BTN | 922.10000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 10.84481 SBD |
5 BTN | 54.22405 SBD |
10 BTN | 108.44811 SBD |
20 BTN | 216.89622 SBD |
50 BTN | 542.24054 SBD |
100 BTN | 1,084.48108 SBD |
250 BTN | 2,711.20269 SBD |
500 BTN | 5,422.40538 SBD |
1000 BTN | 10,844.81076 SBD |
2000 BTN | 21,689.62152 SBD |
5000 BTN | 54,224.05379 SBD |
10000 BTN | 108,448.10758 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại đồng Việt Nam
đô la jamaica chuộc lại Rupee Nepal
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kwanza Angola
dinar Jordan chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại ZMW
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Suriname
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Bermuda
Bảng Gibraltar chuộc lại Leu Moldova
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Lempira Honduras
EUR chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.