1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang ZMW theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = ZK2.91043 ZMW
07:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 2.91043 ZMW |
5 SBD | 14.55215 ZMW |
10 SBD | 29.10430 ZMW |
20 SBD | 58.20860 ZMW |
50 SBD | 145.52150 ZMW |
100 SBD | 291.04300 ZMW |
250 SBD | 727.60750 ZMW |
500 SBD | 1,455.21500 ZMW |
1000 SBD | 2,910.43000 ZMW |
2000 SBD | 5,820.86000 ZMW |
5000 SBD | 14,552.15000 ZMW |
10000 SBD | 29,104.30000 ZMW |
ZMWchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.34359 ZMW |
5 SBD | 1.71796 ZMW |
10 SBD | 3.43592 ZMW |
20 SBD | 6.87184 ZMW |
50 SBD | 17.17959 ZMW |
100 SBD | 34.35918 ZMW |
250 SBD | 85.89796 ZMW |
500 SBD | 171.79592 ZMW |
1000 SBD | 343.59184 ZMW |
2000 SBD | 687.18368 ZMW |
5000 SBD | 1,717.95920 ZMW |
10000 SBD | 3,435.91840 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại Lev Bungari
Som Uzbekistan chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Liberia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Bermuda chuộc lại đô la đông caribe
hryvnia Ukraina chuộc lại Rafia Maldives
nhân dân tệ chuộc lại Ringgit Malaysia
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Fiji chuộc lại dinar Jordan
hryvnia Ukraina chuộc lại Lôi Rumani
dirham Ma-rốc chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.