1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang MDL theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = L22.41534 MDL
13:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 22.41534 MDL |
5 GIP | 112.07670 MDL |
10 GIP | 224.15340 MDL |
20 GIP | 448.30680 MDL |
50 GIP | 1,120.76700 MDL |
100 GIP | 2,241.53400 MDL |
250 GIP | 5,603.83500 MDL |
500 GIP | 11,207.67000 MDL |
1000 GIP | 22,415.34000 MDL |
2000 GIP | 44,830.68000 MDL |
5000 GIP | 112,076.70000 MDL |
10000 GIP | 224,153.40000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.04461 MDL |
5 GIP | 0.22306 MDL |
10 GIP | 0.44612 MDL |
20 GIP | 0.89225 MDL |
50 GIP | 2.23062 MDL |
100 GIP | 4.46123 MDL |
250 GIP | 11.15308 MDL |
500 GIP | 22.30615 MDL |
1000 GIP | 44.61231 MDL |
2000 GIP | 89.22461 MDL |
5000 GIP | 223.06153 MDL |
10000 GIP | 446.12306 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại escudo cape verde
Kina Papua New Guinea chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Argentina chuộc lại Rial Qatar
lesotho chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso Mexico chuộc lại Lev Bungari
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Liberia chuộc lại Leu Moldova
Dinar Bahrain chuộc lại dinar Tunisia
Balboa Panama chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.