1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang AED theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = د.إ0.89364 AED
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.89364 AED |
5 PGK | 4.46820 AED |
10 PGK | 8.93640 AED |
20 PGK | 17.87280 AED |
50 PGK | 44.68200 AED |
100 PGK | 89.36400 AED |
250 PGK | 223.41000 AED |
500 PGK | 446.82000 AED |
1000 PGK | 893.64000 AED |
2000 PGK | 1,787.28000 AED |
5000 PGK | 4,468.20000 AED |
10000 PGK | 8,936.40000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 1.11902 AED |
5 PGK | 5.59509 AED |
10 PGK | 11.19019 AED |
20 PGK | 22.38038 AED |
50 PGK | 55.95094 AED |
100 PGK | 111.90188 AED |
250 PGK | 279.75471 AED |
500 PGK | 559.50942 AED |
1000 PGK | 1,119.01884 AED |
2000 PGK | 2,238.03769 AED |
5000 PGK | 5,595.09422 AED |
10000 PGK | 11,190.18844 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Franc Comorian
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Bahamas
Guarani, Paraguay chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đại tá Costa Rica chuộc lại Lek Albania
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kwanza Angola chuộc lại krona Iceland
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại krona Iceland
krona Iceland chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
người Bolivia chuộc lại Rupee Nepal
Franc Guinea chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.