1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang SZL theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = L0.00242 SZL
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.00242 SZL |
5 PYG | 0.01210 SZL |
10 PYG | 0.02420 SZL |
20 PYG | 0.04840 SZL |
50 PYG | 0.12100 SZL |
100 PYG | 0.24200 SZL |
250 PYG | 0.60500 SZL |
500 PYG | 1.21000 SZL |
1000 PYG | 2.42000 SZL |
2000 PYG | 4.84000 SZL |
5000 PYG | 12.10000 SZL |
10000 PYG | 24.20000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 413.22314 SZL |
5 PYG | 2,066.11570 SZL |
10 PYG | 4,132.23140 SZL |
20 PYG | 8,264.46281 SZL |
50 PYG | 20,661.15702 SZL |
100 PYG | 41,322.31405 SZL |
250 PYG | 103,305.78512 SZL |
500 PYG | 206,611.57025 SZL |
1000 PYG | 413,223.14050 SZL |
2000 PYG | 826,446.28099 SZL |
5000 PYG | 2,066,115.70248 SZL |
10000 PYG | 4,132,231.40496 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Manat Turkmenistan
Rupee Seychellois chuộc lại Ringgit Malaysia
Baht Thái chuộc lại krona Iceland
Dinar Kuwait chuộc lại kịch Armenia
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đồng rúp của Belarus chuộc lại dinar Jordan
Koruna Séc chuộc lại Franc Guinea
Florin Aruba chuộc lại Kuna Croatia
bảng thánh helena chuộc lại đồng rúp của Nga
Kina Papua New Guinea chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.