1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang JOD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = JD0.21035 JOD
08:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.21035 JOD |
5 BYN | 1.05175 JOD |
10 BYN | 2.10350 JOD |
20 BYN | 4.20700 JOD |
50 BYN | 10.51750 JOD |
100 BYN | 21.03500 JOD |
250 BYN | 52.58750 JOD |
500 BYN | 105.17500 JOD |
1000 BYN | 210.35000 JOD |
2000 BYN | 420.70000 JOD |
5000 BYN | 1,051.75000 JOD |
10000 BYN | 2,103.50000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 4.75398 JOD |
5 BYN | 23.76991 JOD |
10 BYN | 47.53981 JOD |
20 BYN | 95.07963 JOD |
50 BYN | 237.69907 JOD |
100 BYN | 475.39815 JOD |
250 BYN | 1,188.49536 JOD |
500 BYN | 2,376.99073 JOD |
1000 BYN | 4,753.98146 JOD |
2000 BYN | 9,507.96292 JOD |
5000 BYN | 23,769.90730 JOD |
10000 BYN | 47,539.81459 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại krona Iceland
nhân dân tệ chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
dinar Jordan chuộc lại Ringgit Malaysia
escudo cape verde chuộc lại Tugrik Mông Cổ
pataca Ma Cao chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đô la đông caribe chuộc lại Peso Dominica
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Bermuda
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Namibia
Florin Aruba chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.