1000 dinar Jordan chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang HRK theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = kn9.09394 HRK
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 9.09394 HRK |
5 JOD | 45.46970 HRK |
10 JOD | 90.93940 HRK |
20 JOD | 181.87880 HRK |
50 JOD | 454.69700 HRK |
100 JOD | 909.39400 HRK |
250 JOD | 2,273.48500 HRK |
500 JOD | 4,546.97000 HRK |
1000 JOD | 9,093.94000 HRK |
2000 JOD | 18,187.88000 HRK |
5000 JOD | 45,469.70000 HRK |
10000 JOD | 90,939.40000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.10996 HRK |
5 JOD | 0.54982 HRK |
10 JOD | 1.09963 HRK |
20 JOD | 2.19927 HRK |
50 JOD | 5.49817 HRK |
100 JOD | 10.99633 HRK |
250 JOD | 27.49083 HRK |
500 JOD | 54.98167 HRK |
1000 JOD | 109.96334 HRK |
2000 JOD | 219.92668 HRK |
5000 JOD | 549.81669 HRK |
10000 JOD | 1,099.63338 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Birr Ethiopia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Metical Mozambique
Koruna Séc chuộc lại Birr Ethiopia
kịch Armenia chuộc lại người Bolivia
bảng thánh helena chuộc lại lesotho
Peso của Uruguay chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Bahamas chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Rial Oman chuộc lại tonga pa'anga
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại peso Philippine
nhân dân tệ chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.