1000 dinar Jordan chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang LAK theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = ₭30575.74048 LAK
16:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 30,575.74048 LAK |
5 JOD | 152,878.70240 LAK |
10 JOD | 305,757.40480 LAK |
20 JOD | 611,514.80960 LAK |
50 JOD | 1,528,787.02400 LAK |
100 JOD | 3,057,574.04800 LAK |
250 JOD | 7,643,935.12000 LAK |
500 JOD | 15,287,870.24000 LAK |
1000 JOD | 30,575,740.48000 LAK |
2000 JOD | 61,151,480.96000 LAK |
5000 JOD | 152,878,702.40000 LAK |
10000 JOD | 305,757,404.80000 LAK |
Kíp Làochuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.00003 LAK |
5 JOD | 0.00016 LAK |
10 JOD | 0.00033 LAK |
20 JOD | 0.00065 LAK |
50 JOD | 0.00164 LAK |
100 JOD | 0.00327 LAK |
250 JOD | 0.00818 LAK |
500 JOD | 0.01635 LAK |
1000 JOD | 0.03271 LAK |
2000 JOD | 0.06541 LAK |
5000 JOD | 0.16353 LAK |
10000 JOD | 0.32706 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại thắng
Đô la Fiji chuộc lại Peso của Uruguay
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Franc Thái Bình Dương
kịch Armenia chuộc lại taka bangladesh
krona Iceland chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Peso của Uruguay chuộc lại Kuna Croatia
EUR chuộc lại Lôi Rumani
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đồng Peso Colombia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Real Brazil
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.