1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang CZK theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = Kč0.14234 CZK
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.14234 CZK |
5 JPY | 0.71170 CZK |
10 JPY | 1.42340 CZK |
20 JPY | 2.84680 CZK |
50 JPY | 7.11700 CZK |
100 JPY | 14.23400 CZK |
250 JPY | 35.58500 CZK |
500 JPY | 71.17000 CZK |
1000 JPY | 142.34000 CZK |
2000 JPY | 284.68000 CZK |
5000 JPY | 711.70000 CZK |
10000 JPY | 1,423.40000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 7.02543 CZK |
5 JPY | 35.12716 CZK |
10 JPY | 70.25432 CZK |
20 JPY | 140.50864 CZK |
50 JPY | 351.27160 CZK |
100 JPY | 702.54321 CZK |
250 JPY | 1,756.35802 CZK |
500 JPY | 3,512.71603 CZK |
1000 JPY | 7,025.43206 CZK |
2000 JPY | 14,050.86413 CZK |
5000 JPY | 35,127.16032 CZK |
10000 JPY | 70,254.32064 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Kyat Myanma
Baht Thái chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Guarani, Paraguay chuộc lại Ringgit Malaysia
Krona Thụy Điển chuộc lại Leu Moldova
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Suriname
đô la Barbados chuộc lại thắng
đồng naira của Nigeria chuộc lại tonga pa'anga
Shilling Tanzania chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dinar Kuwait chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.