1000 Dinar Kuwait chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang GNF theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = GFr28368.15318 GNF
00:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 28,368.15318 GNF |
5 KWD | 141,840.76590 GNF |
10 KWD | 283,681.53180 GNF |
20 KWD | 567,363.06360 GNF |
50 KWD | 1,418,407.65900 GNF |
100 KWD | 2,836,815.31800 GNF |
250 KWD | 7,092,038.29500 GNF |
500 KWD | 14,184,076.59000 GNF |
1000 KWD | 28,368,153.18000 GNF |
2000 KWD | 56,736,306.36000 GNF |
5000 KWD | 141,840,765.90000 GNF |
10000 KWD | 283,681,531.80000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00004 GNF |
5 KWD | 0.00018 GNF |
10 KWD | 0.00035 GNF |
20 KWD | 0.00071 GNF |
50 KWD | 0.00176 GNF |
100 KWD | 0.00353 GNF |
250 KWD | 0.00881 GNF |
500 KWD | 0.01763 GNF |
1000 KWD | 0.03525 GNF |
2000 KWD | 0.07050 GNF |
5000 KWD | 0.17625 GNF |
10000 KWD | 0.35251 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Peso Argentina
Shekel mới của Israel chuộc lại Shilling Kenya
Zloty của Ba Lan chuộc lại Sierra Leone Leone
escudo cape verde chuộc lại Metical Mozambique
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso Mexico
đồng rúp của Nga chuộc lại pula botswana
đồng naira của Nigeria chuộc lại Forint Hungary
krona Iceland chuộc lại EUR
Krone Na Uy chuộc lại Shilling Uganda
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.