1000 tonga pa'anga chuộc lại Peso Argentina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang ARS theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = $566.61556 ARS
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 566.61556 ARS |
5 TOP | 2,833.07780 ARS |
10 TOP | 5,666.15560 ARS |
20 TOP | 11,332.31120 ARS |
50 TOP | 28,330.77800 ARS |
100 TOP | 56,661.55600 ARS |
250 TOP | 141,653.89000 ARS |
500 TOP | 283,307.78000 ARS |
1000 TOP | 566,615.56000 ARS |
2000 TOP | 1,133,231.12000 ARS |
5000 TOP | 2,833,077.80000 ARS |
10000 TOP | 5,666,155.60000 ARS |
Peso Argentinachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.00176 ARS |
5 TOP | 0.00882 ARS |
10 TOP | 0.01765 ARS |
20 TOP | 0.03530 ARS |
50 TOP | 0.08824 ARS |
100 TOP | 0.17649 ARS |
250 TOP | 0.44122 ARS |
500 TOP | 0.88243 ARS |
1000 TOP | 1.76487 ARS |
2000 TOP | 3.52973 ARS |
5000 TOP | 8.82433 ARS |
10000 TOP | 17.64865 ARS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại dirham Ma-rốc
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Brunei chuộc lại Rupee Nepal
Đại tá Costa Rica chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đồng Peso Colombia chuộc lại Som Uzbekistan
Kuna Croatia chuộc lại escudo cape verde
taka bangladesh chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng rand Nam Phi
Sierra Leone Leone chuộc lại Krone Đan Mạch
taka bangladesh chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.