1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang MDL theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = L0.11287 MDL
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.11287 MDL |
5 JPY | 0.56435 MDL |
10 JPY | 1.12870 MDL |
20 JPY | 2.25740 MDL |
50 JPY | 5.64350 MDL |
100 JPY | 11.28700 MDL |
250 JPY | 28.21750 MDL |
500 JPY | 56.43500 MDL |
1000 JPY | 112.87000 MDL |
2000 JPY | 225.74000 MDL |
5000 JPY | 564.35000 MDL |
10000 JPY | 1,128.70000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 8.85975 MDL |
5 JPY | 44.29875 MDL |
10 JPY | 88.59750 MDL |
20 JPY | 177.19500 MDL |
50 JPY | 442.98751 MDL |
100 JPY | 885.97502 MDL |
250 JPY | 2,214.93754 MDL |
500 JPY | 4,429.87508 MDL |
1000 JPY | 8,859.75016 MDL |
2000 JPY | 17,719.50031 MDL |
5000 JPY | 44,298.75078 MDL |
10000 JPY | 88,597.50155 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại người Bolivia
Georgia Lari chuộc lại Rupiah Indonesia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
pataca Ma Cao chuộc lại nhân dân tệ
Riel Campuchia chuộc lại hryvnia Ukraina
Peso Mexico chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
ZMW chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Singapore
pataca Ma Cao chuộc lại thắng
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.