1000 Shilling Kenya chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang BGN theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = лв0.01297 BGN
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.01297 BGN |
5 KES | 0.06485 BGN |
10 KES | 0.12970 BGN |
20 KES | 0.25940 BGN |
50 KES | 0.64850 BGN |
100 KES | 1.29700 BGN |
250 KES | 3.24250 BGN |
500 KES | 6.48500 BGN |
1000 KES | 12.97000 BGN |
2000 KES | 25.94000 BGN |
5000 KES | 64.85000 BGN |
10000 KES | 129.70000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 77.10100 BGN |
5 KES | 385.50501 BGN |
10 KES | 771.01002 BGN |
20 KES | 1,542.02005 BGN |
50 KES | 3,855.05012 BGN |
100 KES | 7,710.10023 BGN |
250 KES | 19,275.25058 BGN |
500 KES | 38,550.50116 BGN |
1000 KES | 77,101.00231 BGN |
2000 KES | 154,202.00463 BGN |
5000 KES | 385,505.01157 BGN |
10000 KES | 771,010.02313 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Rupee Pakistan
đô la đông caribe chuộc lại Kíp Lào
Peso Mexico chuộc lại ZMW
Riel Campuchia chuộc lại Lev Bungari
Peso Chilê chuộc lại Đô la Canada
Đô la Bermuda chuộc lại đồng rúp của Nga
hryvnia Ukraina chuộc lại Bảng Gibraltar
Balboa Panama chuộc lại Rial Qatar
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Fiji
Balboa Panama chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.