1000 som kirgyzstan chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang JMD theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = J$1.83221 JMD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 1.83221 JMD |
5 KGS | 9.16105 JMD |
10 KGS | 18.32210 JMD |
20 KGS | 36.64420 JMD |
50 KGS | 91.61050 JMD |
100 KGS | 183.22100 JMD |
250 KGS | 458.05250 JMD |
500 KGS | 916.10500 JMD |
1000 KGS | 1,832.21000 JMD |
2000 KGS | 3,664.42000 JMD |
5000 KGS | 9,161.05000 JMD |
10000 KGS | 18,322.10000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.54579 JMD |
5 KGS | 2.72894 JMD |
10 KGS | 5.45789 JMD |
20 KGS | 10.91578 JMD |
50 KGS | 27.28945 JMD |
100 KGS | 54.57890 JMD |
250 KGS | 136.44724 JMD |
500 KGS | 272.89448 JMD |
1000 KGS | 545.78897 JMD |
2000 KGS | 1,091.57793 JMD |
5000 KGS | 2,728.94483 JMD |
10000 KGS | 5,457.88965 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
lesotho chuộc lại escudo cape verde
Jersey Pound chuộc lại Tala Samoa
Cedi Ghana chuộc lại Đồng franc Djibouti
Lôi Rumani chuộc lại Đồng rúp của Belarus
goude Haiti chuộc lại Manat Turkmenistan
Koruna Séc chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại EUR
Tala Samoa chuộc lại Riel Campuchia
Jersey Pound chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.