1000 đô la jamaica chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang KGS theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = Лв0.54579 KGS
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.54579 KGS |
5 JMD | 2.72895 KGS |
10 JMD | 5.45790 KGS |
20 JMD | 10.91580 KGS |
50 JMD | 27.28950 KGS |
100 JMD | 54.57900 KGS |
250 JMD | 136.44750 KGS |
500 JMD | 272.89500 KGS |
1000 JMD | 545.79000 KGS |
2000 JMD | 1,091.58000 KGS |
5000 JMD | 2,728.95000 KGS |
10000 JMD | 5,457.90000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 1.83221 KGS |
5 JMD | 9.16103 KGS |
10 JMD | 18.32207 KGS |
20 JMD | 36.64413 KGS |
50 JMD | 91.61033 KGS |
100 JMD | 183.22065 KGS |
250 JMD | 458.05163 KGS |
500 JMD | 916.10326 KGS |
1000 JMD | 1,832.20653 KGS |
2000 JMD | 3,664.41305 KGS |
5000 JMD | 9,161.03263 KGS |
10000 JMD | 18,322.06526 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Suriname
Đồng Peso Colombia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Kyat Myanma chuộc lại nhân dân tệ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Fiji
Kuna Croatia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại pula botswana
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng franc Rwanda
Zloty của Ba Lan chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.