1000 Kuna Croatia chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang XOF theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = CFA87.05321 XOF
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 87.05321 XOF |
5 HRK | 435.26605 XOF |
10 HRK | 870.53210 XOF |
20 HRK | 1,741.06420 XOF |
50 HRK | 4,352.66050 XOF |
100 HRK | 8,705.32100 XOF |
250 HRK | 21,763.30250 XOF |
500 HRK | 43,526.60500 XOF |
1000 HRK | 87,053.21000 XOF |
2000 HRK | 174,106.42000 XOF |
5000 HRK | 435,266.05000 XOF |
10000 HRK | 870,532.10000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.01149 XOF |
5 HRK | 0.05744 XOF |
10 HRK | 0.11487 XOF |
20 HRK | 0.22974 XOF |
50 HRK | 0.57436 XOF |
100 HRK | 1.14872 XOF |
250 HRK | 2.87181 XOF |
500 HRK | 5.74361 XOF |
1000 HRK | 11.48723 XOF |
2000 HRK | 22.97445 XOF |
5000 HRK | 57.43614 XOF |
10000 HRK | 114.87227 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lek Albania
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Dinar Bahrain
Peso của Uruguay chuộc lại Guarani, Paraguay
Jersey Pound chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Bermuda chuộc lại Krona Thụy Điển
Lôi Rumani chuộc lại Ringgit Malaysia
Dinar Kuwait chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Suriname chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.